Leave Your Message
*Name Cannot be empty!
* Enter product details such as size, color,materials etc. and other specific requirements to receive an accurate quote. Cannot be empty

Bộ phận cuốn cáp cẩu với xích dẫn hướng

Loại cáp này được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng cuộn cáp trên nhiều thiết bị, từ cần cẩu bến cảng đến hệ thống băng tải tự động. Khả năng chống tia cực tím và thời tiết tốt giúp cáp phù hợp cho việc lắp đặt ngoài trời. Ngoài ra, còn có các phiên bản chịu nhiệt độ thấp và độ bền kéo cao sử dụng các thanh đỡ, thích hợp cho việc sử dụng lâu dài.

    Cáp tời cẩu bọc PVC/PE/NBR/PUR có xích dẫn hướng

    Cáp căng dây được thiết kế đặc biệt cho thiết bị nâng hạ, công trường xây dựng, máy móc khai thác mỏ, hàng hóa container, nhà máy xử lý rác thải, sân ga đường sắt, v.v., các ứng dụng cuộn dây trên mọi thứ từ cần cẩu bến cảng đến hệ thống băng tải tự động.

    Sự thi công

    vô giá trị 

    1. Dây dẫn: Dây dẫn bằng đồng trần siêu mịn loại 6/đồng mạ thiếc VDE 0295
    2. Vật liệu cách nhiệt: Cao su PUR/Hợp chất cao su đặc biệt/theo yêu cầu
    3. Chất độn: Sợi bông hoặc dây PVC bên trong có sợi polyester (tùy chọn)
    4. Lớp chắn: Dây bện bằng đồng mạ thiếc hoặc theo yêu cầu (tùy chọn)
    5. Thành phần hỗ trợ: Dây dẫn hình cầu bằng chì
    6. Lớp vỏ bên trong: PUR/Hợp chất cao su đặc biệt/theo yêu cầu
    7. Gia cố: Lớp bện Kevlar (tùy chọn)
    8. Lớp vỏ ngoài: PUR/Hợp chất cao su đặc biệt dựa trên NBR/các loại khác
    9. Màu sắc: Đen, Vàng, Xám, hoặc theo yêu cầu
    10. Cấu trúc khác có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn.

    Ngày kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật (mm2)

    Đường kính tổng thể (mm)

    Trọng lượng xấp xỉ (kg/m)

    Tải trọng kéo (N)

    Dòng điện ở 30℃(A)

    Điện trở tối đa của dòng điện ở 30℃ (Ω/KW)

    30*2.5

    35.0

    2.230

    3036

    25

    8,295

    36*2.5

    38,4

    2,664

    3017

    25

    8,295

    42*2.5

    42.0

    3.183

    3353

    25

    8,295

    48*2.5

    45,3

    3,822

    3690

    25

    8,295

    54*2.5

    49,3

    4,765

    4026

    25

    8,295

    30*3.5

    38,6

    2,643

    3844

    33

    6.195

    36*3.5

    42,7

    3.267

    3379

    33

    6.195

    42*3.5

    46.3

    4.101

    3776

    33

    6.195

    48*3.5

    50,5

    4.744

    4173

    33

    6.195

    54*3.5

    55.0

    5.421

    4569

    33

    6.195

    Thông số điện

    Tiêu chuẩn: VDE0295 CLASS 6 và các tiêu chuẩn khác

    Cấu trúc: LST 82011401D 48*2.5 SQ Tùy chỉnh

    Bán kính uốn tối thiểu: 8-10 lần đường kính ngoài

    Nhiệt độ: Cố định: -40℃~120℃ Tháo gỡ: -30℃~90℃

    Điện áp định mức: Cố định: 450/750V, 600/1000V Điện áp thử nghiệm: 3500V-5000V

    Ưu điểm: Linh hoạt, chống mài mòn, chịu lực căng, chống dầu, chống cháy (tùy chọn), chống tia UV, không bị chảy xệ tự nhiên.

    mô tả2