Leave Your Message
*Name Cannot be empty!
* Enter product details such as size, color,materials etc. and other specific requirements to receive an accurate quote. Cannot be empty

Cáp tang cuốn căng có khả năng chịu nhiệt độ cao và thấp

Cáp cần cẩu rác thích hợp cho nhà máy đốt rác, nhà máy điện rác, khu khai thác mỏ dưới lòng đất, công trường nâng hạ, khu vực hậu cần lớn, cảng và bến tàu, v.v. Có khả năng chống nước nông, chống dầu, chống tia cực tím, chịu được thời tiết khắc nghiệt, chịu lạnh, chống mài mòn, chịu được lực cơ học mạnh, đặc tính truyền tín hiệu ổn định.

    vô giá trịSự thi công

    1. Dây dẫn: Dây dẫn bằng đồng trần siêu mịn, loại 6 VDE 0295
    2. Vật liệu cách điện: Hợp chất cao su gốc NBR
    3. Chất độn: Chất độn chịu kéo, ngăn ngừa biến dạng cáp.
    4. Lớp vỏ bên trong: Hợp chất cao su đặc biệt dựa trên NBR/PUR/các loại khác
    5. Lớp vỏ ngoài: PUR/Hợp chất cao su đặc biệt dựa trên NBR/các loại khác, độ bền kéo có thể đạt 38-45Mpa.
    6. Màu áo khoác: Đen, vàng, đỏ, xám… tùy chỉnh
    7. Uốn cong cuộc sống: 80 lần/phút, >6000 nghìn lần
    8. Cấu trúc khác có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn.

    Cáp cuộn chống nhiễu được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cuộn cáp của các ngành công nghiệp cảng, thép, khai thác mỏ, đóng gói, hậu cần và các ngành khác. Nó phù hợp cho các địa điểm khai thác mỏ dưới lòng đất, địa điểm nâng hạ, địa điểm hậu cần lớn, địa điểm cảng và bến tàu, v.v. Ví dụ: cáp cho các loại thiết bị di động khai thác mỏ dưới lòng đất, cần cẩu hàng hải, cần cẩu thu gom rác thải và các thiết bị khác.

    Ngày kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật (mm2)

    Đường kính tổng thể (mm)

    Trọng lượng xấp xỉ (kg/m)

    Tải trọng kéo (N)

    Dòng điện ở 30℃ (A)

    Điện trở tối đa của dòng điện ở 30℃ (Ω/KW)

    3*6

    15.4

    0.378

    518

    55

    3,43

    4*6

    17,5

    0,500

    1351

    55

    3,43

    6*6

    20,5

    0.707

    2176

    55

    3,43

    8*6

    24.4

    0.960

    2502

    55

    3,43

    3*10

    19.2

    0.606

    847

    75

    1,985

    4*10

    20,9

    0.753

    1889

    75

    1,985

    5*10

    23,6

    0.953

    2561

    75

    1,985

    3*16

    22,8

    0.891

    1385

    105

    1,258

    4*16

    24,8

    1.114

    2940

    105

    1,258

    3*25

    27,5

    1,334

    2119

    135

    0.811

    4*25

    30.0

    1,666

    3918

    135

    0.811

    3*10+1*6

    20,9

    0.723

    1657

    75

    1,985

    3*16+1*6

    24,8

    1,045

    2484

    105

    1,258

    3*16+1*10

    24,8

    1,072

    2580

    105

    1,258

    4*16+1*10

    27,9

    1,347

    2961

    105

    1,258

    3*25+1*16

    30.0

    1.601

    3365

    135

    0.811

    3*10+4*1.5

    20,9

    0.730

    1657

    75

    1,985

    3*10+6*1.5

    23,6

    0.858

    2128

    75

    1,985

    3*10+4*2.5

    23,6

    0.832

    2152

    75

    1,985

    3*10+6*2.5

    24.1

    0.927

    2271

    75

    1,985

    3*10+3*(3*1.5)

    26.0

    0.998

    2234

    75

    1,985

    Đặc trưng

    Chống nước nông, chống dầu, chống tia cực tím, chịu lạnh, chống mài mòn, chống trầy xước, truyền tín hiệu ổn định…v.v.

    mô tả2