Cáp điều khiển dẹt nhiều lõi mềm dẻo với lớp vỏ bọc cao su và dây dẫn bằng thép.
Sự thi công
Nhạc trưởng: Dây đồng trần loại 6 hoặc dây đồng mạ thiếc dẻo
Vật liệu cách nhiệt: Cao su PUR/Hợp chất cao su đặc biệt/NBR-PVC/theo yêu cầu
Phần bổ sung: Dây PVC bên trong có sợi polyester (tùy chọn)
Khiên: Dây bện bằng đồng mạ thiếc / lá nhôm / theo yêu cầu (tùy chọn)
Lớp vỏ bên trong: Cao su PUR/Hợp chất cao su đặc biệt/NBR-PVC/theo yêu cầu
Củng cố: Dây bện Kevlar/dây thép (tùy chọn)
Lớp vỏ ngoài: Cao su PUR/Hợp chất cao su đặc biệt/NBR-PVC/theo yêu cầu
Bước ngoặt: Nhóm bị xoắn
Màu sắc: Đen, vàng, xám, hoặc theo yêu cầu
Ngày kỹ thuật
Thông số kỹ thuật (mm2) | Đường kính tổng thể (mm) | Trọng lượng xấp xỉ (kg/m) | Tải trọng kéo (N) | Dòng điện ở 30℃(A) | Điện trở tối đa của dòng điện ở 30℃ (Ω/KW) | Sụt áp trên mỗi 100mV |
3*16+2*10 | 62,7*11,5 | 1,399 | 2987 | 90 | 1,258 | 22,64 |
3*25+2*10 | 70,2*13,8 | 1,912 | 4337 | 120 | 0.811 | 19,46 |
3*35+2*16 | 80,4*16 | 2,588 | 5194 | 155 | 0.576 | 17,86 |
3*50+2*25 | 94,2*18,5 | 3,592 | 6478 | 175 | 0.401 | 14.04 |
3*70+2*35 | 108,7*20,6 | 4.804 | 11712 | 220 | 0.283 | 12.45 |
3*95+2*50 | 126*22.7 | 6.301 | 13853 | 260 | 0.214 | 11.13 |
3*120+2*70 | 139,3*26,9 | 8.180 | 16201 | 320 | 0.167 | 10,69 |
3*150+2*70 | 147,6*29 | 9,522 | 18039 | 385 | 0.134 | 10,32 |
3*185+2*95 | 172,5*32,3 | 12.261 | 27197 | 430 | 0.11 | 9,46 |
3*240+2*120 | 187,3*37,3 | 15.535 | 31585 | 535 | 0,0833 | 8,91 |
Thông số điện
Tiêu chuẩn: IECVDE0295 LỚP 6
Bán kính uốn cong tối thiểu:8-10 lần đường kính ngoài
Nhiệt độ: Cố định:-40℃~120℃di chuyển:-30℃~90℃
Điện áp bình thường:450/750V, 600/1000V
Điện áp thử nghiệm:3500V-5000V
Thuận lợi
Cáp điện mềm dùng cho cần cẩu và thiết bị xử lý vật liệu, đảm bảo khả năng chịu được các điều kiện khắc nghiệt và môi trường khó khăn (như tốc độ cao, mài mòn, dầu, độ ẩm, nhiệt độ cực thấp/cực cao, tia cực tím và ozone).
mô tả2









