Leave Your Message
*Name Cannot be empty!
* Enter product details such as size, color,materials etc. and other specific requirements to receive an accurate quote. Cannot be empty

Cáp điều khiển dẹt nhiều lõi mềm dẻo với lớp vỏ bọc cao su và dây dẫn bằng thép.

Các loại cáp dẹt đặc biệt này cung cấp điện năng và điều khiển cho các máy móc dùng trong nâng hạ, vận chuyển và các thiết bị công nghiệp khác. Là nhà sản xuất cáp mềm chuyên nghiệp, LSTKABLE có thể cung cấp các loại cáp được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu hiệu suất khắt khe nhất. Các loại cáp điện áp trung và thấp của chúng tôi với lớp vỏ bằng chất đàn hồi hoặc polyurethane được thiết kế cho ứng dụng cuộn dây, và các loại cáp dẹt bọc PVC hoặc cao su được thiết kế cho thiết bị treo và giàn giáo được giao hàng và lắp đặt hàng ngày trên toàn thế giới.

    Sự thi công

    Nhạc trưởng: Dây đồng trần loại 6 hoặc dây đồng mạ thiếc dẻo

    Vật liệu cách nhiệt: Cao su PUR/Hợp chất cao su đặc biệt/NBR-PVC/theo yêu cầu

    Phần bổ sung: Dây PVC bên trong có sợi polyester (tùy chọn)

    Khiên: Dây bện bằng đồng mạ thiếc / lá nhôm / theo yêu cầu (tùy chọn)

    Lớp vỏ bên trong: Cao su PUR/Hợp chất cao su đặc biệt/NBR-PVC/theo yêu cầu

    Củng cố: Dây bện Kevlar/dây thép (tùy chọn)

    Lớp vỏ ngoài: Cao su PUR/Hợp chất cao su đặc biệt/NBR-PVC/theo yêu cầu

    Bước ngoặt: Nhóm bị xoắn

    Màu sắc: Đen, vàng, xám, hoặc theo yêu cầu

    Ngày kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật (mm2)

    Đường kính tổng thể (mm)

    Trọng lượng xấp xỉ (kg/m)

    Tải trọng kéo (N)

    Dòng điện ở 30℃(A)

    Điện trở tối đa của dòng điện ở 30℃ (Ω/KW)

    Sụt áp trên mỗi 100mV

    3*16+2*10

    62,7*11,5

    1,399

    2987

    90

    1,258

    22,64

    3*25+2*10

    70,2*13,8

    1,912

    4337

    120

    0.811

    19,46

    3*35+2*16

    80,4*16

    2,588

    5194

    155

    0.576

    17,86

    3*50+2*25

    94,2*18,5

    3,592

    6478

    175

    0.401

    14.04

    3*70+2*35

    108,7*20,6

    4.804

    11712

    220

    0.283

    12.45

    3*95+2*50

    126*22.7

    6.301

    13853

    260

    0.214

    11.13

    3*120+2*70

    139,3*26,9

    8.180

    16201

    320

    0.167

    10,69

    3*150+2*70

    147,6*29

    9,522

    18039

    385

    0.134

    10,32

    3*185+2*95

    172,5*32,3

    12.261

    27197

    430

    0.11

    9,46

    3*240+2*120

    187,3*37,3

    15.535

    31585

    535

    0,0833

    8,91

    Thông số điện

    Tiêu chuẩn: IECVDE0295 LỚP 6

    Bán kính uốn cong tối thiểu:8-10 lần đường kính ngoài

    Nhiệt độ: Cố định:-40℃~120℃di chuyển:-30℃~90℃

    Điện áp bình thường:450/750V, 600/1000V

    Điện áp thử nghiệm:3500V-5000V

    Thuận lợi

    Cáp điện mềm dùng cho cần cẩu và thiết bị xử lý vật liệu, đảm bảo khả năng chịu được các điều kiện khắc nghiệt và môi trường khó khăn (như tốc độ cao, mài mòn, dầu, độ ẩm, nhiệt độ cực thấp/cực cao, tia cực tím và ozone).

    mô tả2