Leave Your Message
*Name Cannot be empty!
* Enter product details such as size, color,materials etc. and other specific requirements to receive an accurate quote. Cannot be empty

Cáp cẩu bện Kevlar với dây thép mạ kẽm gia cường.

Vật liệu composite cường độ cao và lưới bện Kevlar, cùng với 4 sợi thép được thêm vào để tăng cường độ bền kéo của cáp. Nó có khả năng chống mài mòn và chịu lực căng. Nó có thể chịu được ma sát, kéo lê và xoắn trong hầm mỏ, đường hầm và các môi trường khắc nghiệt khác.

Cáp chịu lực căng có khả năng chịu lực kéo cao hơn nhờ thiết kế cấu trúc và vật liệu. So với các vật liệu có độ bền kéo khác, polyurethane có độ bền kéo 33 MPa, nitrile PVC là 22 MPa và cao su chỉ là 8 MPa. Do đó, polyurethane có ưu điểm rõ rệt khi lựa chọn vật liệu có độ bền kéo cao.

    Mô tả cuộn cáp

    Loại cáp này được thiết kế đặc biệt cho ứng dụng cuộn tang trống trên nhiều thiết bị, từ cần cẩu bến cảng đến hệ thống băng tải tự động. Khả năng chống tia cực tím và thời tiết tốt giúp cáp phù hợp cho việc lắp đặt ngoài trời. Đặc biệt, cáp có khả năng chống mài mòn và xoắn cao, cùng với các phần tử chịu lực kéo lớn, giúp đảm bảo sử dụng lâu dài.

    Thích hợp cho các thiết bị di động chịu tải trọng cơ học cao sử dụng tang cuốn, chẳng hạn như hệ thống cần cẩu, thiết bị nâng hạ, thiết bị di động cỡ lớn, máy xúc điện, thiết bị khai thác mỏ, v.v.

    Ngày kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật (mm²)

    Đường kính tổng thể (mm)

    Trọng lượng xấp xỉ (kg/m)

    Tải trọng kéo (N)

    Dòng điện ở 30℃(A)

    Điện trở tối đa của dòng điện ở 30℃ (Ω/KW)

    Sụt áp trên mỗi 100mV

    3*16+2*10

    25-30

    1.147

    1800

    105

    1,258/1,985

    26,42

    3*25+2*10

    27-32

    1,463

    2600

    135

    0,811/1,985

    21,90

    3*35+2*16

    31-36

    1,965

    3600

    168

    0,576/1,258

    19,35

    3*50+2*25

    36-41

    2,784

    5400

    206

    0,401/0,811

    16,52

    3*70+2*35

    42-47

    3,826

    7600

    255

    0,283/0,576

    14,43

    3*95+2*50

    48-53

    5.129

    10000

    318

    0,214/0,401

    13,61

    3*120+2*70

    54-60

    6.607

    12000

    385

    0.167/0.283

    12,86

    3*150+2*70

    57-63

    7.710

    15000

    452

    0.134/0.283

    12.11

    3*185+2*95

    64-70

    9,661

    19000

    510

    0,11/0,214

    11.22

    3*240+2*120

    71-77

    12.208

    25000

    606

    0,083/0,167

    10.10

    Thông số điện

    Tiêu chuẩn: VDE0295 Hạng 6

    Bán kính uốn tối thiểu: 6-10 lần đường kính ngoài

    Nhiệt độ: Cố định: -40℃~125℃ Tháo ra: -40℃~120℃

    Ưu điểm: Linh hoạt, chống mài mòn, chịu lực căng, chống dầu, chống cháy (tùy chọn), chống tia cực tím.


    Lớp điện áp

    Điện áp định mức: 450/750V, 600/1000V (Tùy chỉnh)

    Điện áp thử nghiệm: 3500V-5000V

    Màu dây cáp (nhận dạng lõi): Nâu, xanh dương, đen + xanh lá cây/vàng

    Vỏ bọc: Màu đen, xám, vàng (tùy chọn)

    mô tả2